THOÁT VỊ ĐĨA ĐỆM THẮT LƯNG: CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ

I. Đại cương. 1. Định nghĩa. Thoát vị đĩa đệm là tình trạng nhân nhầy đĩa đệm cột sống thoát ra khỏi vị trí bình thường trong vòng sợi chèn ép vào ống sống hay các rễ thần kinh sống.

I. Đại cương. 1. Định nghĩa. Thoát vị đĩa đệm là tình trạng nhân nhầy đĩa đệm cột sống thoát ra khỏi vị trí bình thường trong vòng sợi chèn ép vào ống sống hay các rễ thần kinh sống.

Tên tiếng Anh: Ankylosing Spondylitis – AS Mã ICD 10: M45.9 I. ĐẠI CƯƠNG: Định nghĩa. Viêm cột sống dính khớp là một bệnh viêm khớp diễn biến mạn tính, cuối cùng dẫn đến dính, biến dạng ở cột sống…
Xin lỗi. Bạn không thể sao chép nội dung ở trang này